Ảnh minh họa
Xuất khẩu của Việt Nam sang Úc

Đơn vị tính: USD
Mặt hàng
4T/2019
4T/2020
Tăng/Giảm (%)
Kim ngạch XK
1.121.884.111
1.204.158.705
7,3%
Điện thoại các loại và linh kiện
323.338.507
288.248.100
-10,9%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
137.582.425
119.694.131
-13,0%
Dầu thô
14.223.573
98.115.172
589.8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
66.914.038
86.118.472
28,7%
Giày dép các loại
79.961.770
84.283.503
5,4%
Hàng dệt, may
78.539.889
73.514.490
-6,4%
Hàng thủy sản
59.653.616
55.235.560
-7,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ
44.965.787
36.980.267
-17,8%
Sản phẩm từ sắt thép
33.821.296
33.953.716
0,4%
Hạt điều
36.010.462
29.285.666
-18,7%
Sản phẩm từ chất dẻo
17.270.954
19.793.098
14,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng
11.529.606
19.432.517
68,5%
Hàng rau quả
12.584.037
18.402.175
46,2%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù
9.649.953
15.128.990
56,8%
Giấy và các sản phẩm từ giấy
11.517.010
13.994.454
21,5%
Cà phê
11.799.345
13.305.238
12,8%
Sản phẩm hóa chất
7.789.381
11.810.129
51,6%
Kim loại thường khác và sản phẩm
10.716.624
11.336.037
5,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận
10.000.901
10.977.960
9,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ
10.820.393
8.527.876
-21,2%
Sắt thép các loại
12.458.972
8.307.461
-33,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
6.324.092
8.183.197
29,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
5.203.366
5.738.127
10,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
3.737.754
5.047.782
35,0%
Sản phẩm gốm, sứ
3.980.212
4.061.860
2,1%
Gạo
2.819.892
3.807.599
35,0%
Chất dẻo nguyên liệu
1.700.231
3.589.159
111,1%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
4.827.774
3.481.755
-27,9%
Sản phẩm từ cao su
3.246.103
3.330.203
2,6%
Clanhke và xi măng
3.653.354
2.834.491
-22,4%
Dây điện và dây cáp điện
3.472.171
2.487.856
-28,3%
Hạt tiêu
2.880.826
2.086.624
-27,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
1.047.986
1.334.118
27,3%
Hàng hóa khác
77.841.810
101.730.922
30,7%
 
Nhập khẩu của Việt Nam từ Úc

Đơn vị tính: USD
Mặt hàng
4T/2019
4T/2020
Tăng/Giảm (%)
Kim ngạch NK
1.326.092.429
1.510.548.849
13,9%
Than các loại
486.239.695
581.323.550
19,6%
Quặng và khoáng sản khác
169.615.468
206.523.928
21,8%
Kim loại thường khác
142.081.344
165.749.694
16,7%
Lúa mì
77.819.666
82.739.120
6,3%
Hàng rau quả
33.036.838
29.998.876
-9,2%
Phế liệu sắt thép
47.225.447
19.580.718
-58,5%
Sữa và sản phẩm sữa
21.880.293
16.974.436
-22,4%
Sắt thép các loại
8.475.107
16.009.416
88,9%
Dược phẩm
14.053.509
15.051.371
7,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
12.326.514
13.764.891
11,7%
Sản phẩm hóa chất
12.180.233
13.353.224
9,6%
Bông các loại
28.981.209
12.020.375
-58,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ
2.305.818
11.323.169
391,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
5.105.473
5.747.308
12,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
11.774.391
5.581.418
-52,6%
Chất dẻo nguyên liệu
5.823.934
5.329.199
-8,5%
Chế phẩm thực phẩm khác
3.853.401
3.484.098
-9,6%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
4.595.548
3.076.074
-33,1%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
2.201.356
2.621.437
19,1%
Dầu mỡ động thực vật
1.870.349
1.544.234
-17,4%
Sản phẩm từ sắt thép
1.570.585
1.137.208
-27,6%
Hóa chất
564.254
597.311
5,9%
Hàng hóa khác
232.511.996
297.017.795
27,7%